3. Danh Vương đất Việt

Vua Việt Nam là danh sách các vị vua nước Việt Nam từ khi bắt đầu hình thành nhà nước tới hết thời phong kiến.

Do hoàn cảnh lịch sử, vua Việt Nam có thể có những danh hiệu khác nhau, cao nhất là hoàng đế, thấp hơn là “vương“, thấp nữa là “công” hoặc “Tiết độ sứ“.

Khái quát

Về các vua

Về các triều đại

  • Triều đại tồn tại lâu nhất: nhà Hậu Lê 356 năm (1428 – 1527 và 1533 – 1788).
  • Triều đại tồn tại ngắn nhất: nhà Hồ 8 năm (1400 – 1407).
  • Triều đại truyền nhiều đời vua nhất: nhà Hậu Lê: 27 vua (từ Thái Tổ đến Chiêu Thống), nhà Trần (kể cả Hậu Trần) 14 vua.
  • Triều đại truyền ít đời nhất: nhà Thục 1 vua.
  • Triều đại truyền qua nhiều thế hệ nhất: nhà Hậu Lê 14 đời (từ Thái Tổ Lê Lợi đến Trung Tông Duy Huyên, rồi từ Anh Tông Duy Bang đến Chiêu Thống Duy Kỳ), sau đó là nhà Lý: 9 đời (từ Thái Tổ Công Uẩn đến Chiêu Hoàng Phật Kim).
  • Triều đại xảy ra phế lập, sát hại các vua nhiều nhất: Nhà Lê sơ 6/11 vua. Nếu tính cả các vua không chính thức là Lê Quang Trị (1516), Lê Bảng và Lê Do (1519) thì tổng cộng có 9/14 vua.
  • Triều đại có các vua bị bắt đi đày ra nước ngoài nhiều nhất: Nhà Nguyễn

Chúng tôi xin mạn phép đưa ra những vị Danh Vương Việt Nam có tầm ảnh hưởng lớn đến lịch sử vận mệnh quốc gia:

1. Vua Hùng Vương ( Thời Hồng Bàng và Văn Lang)

2. Tiềng Ngô Vương (Ngô Quyền) (939-944)

3. Đinh Tiên Hoàng (Đinh Bộ Lĩnh) (968-979)

4. Lê Đại Hành (Lê Hoàn) (980-1005)

5. Lý Thái Tổ (Lý Công Uẩn) (1009 – 1028)

6. Lỹ Thái Tông (Lý Thái Tông) (1028-1054)

7. Lý Thánh Tông (Lý Thánh Tông) (1054-1072)

8. Lỹ Nhân Tông (Lý Nhân Tông) (1072-1127)

9. Lý Chiêu Hoàng (Lý Chiêu Hoàng) (1224-1225)

10. Trần Thái Tông (Trần Cảnh) (1225-1258)

11. Trần Thánh Tông (Trần Thánh Tông) (1258-1278)

12. Trần Nhân Tông (Trần Nhân Tông) (1279-1293)

13. Hồ Quý Ly (Hồ Quý Ly) (1400)

14. Lê Thái Tổ (Lê Lợi) (1428-1433)

15. Lê Thái Tông (Lê Thái Tông) (1433-1442)

16. Lê Nhân Tông (Lê Nhân Tông) (1442-1459)

17. Lê Thánh Tông (Lê Thánh Tông) (1460-1497)

18. Thái Tổ Vũ Hoàng Đế (Nguyễn Huệ) (1788-1792)

19. Gia Long (Gia Long)(1802-1819)

20. Minh Mạng (Minh Mạng) (1820-1840)

21. Tự Đức (Tự Đức) (1848-1883)

22. Hàm Nghi (Hàm Nghi) (8/1884-8/1885)

23. Khải Định (Khải Định) (1916-1925)

24. Bảo Đại (Bảo Đại) (1926-1945) (Vị vua cuối cùng )


Mục lục

Advertisements
Comments
2 Responses to “3. Danh Vương đất Việt”
Trackbacks
Check out what others are saying...
  1. […] tài Quốc gia1. Mạn đàm về Hiền Tài2. Danh tướng Việt Nam3. Danh Vương đất ViệtMạn đàm sự nghiệpMạn đàm Khởi nghiệpMạn đàm Doanh nhânMạn […]

  2. […] Lịch sử quốc kỳ Việt Nam Lịch sử Quốc hiệu Việt Nam Danh tướng Việt Nam Danh Vương nước Việt Lược sử Vương triều […]



Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

  • " GẠT SANG MỘT BÊN NHỮNG SAI LẦM CỦA NGÀY HÔM QUA ĐỂ CÓ MỘT NGÀY LÀM VIỆC MỚI SẢNG KHOÁI, NHIỆT TÌNH..."

  • Thống kê

    • 410,194 hits
%d bloggers like this: